Có uy tín tiếng Anh là gì?
"có uy tín" trong tiếng Anh là prestigious (tính từ), responsible (tính từ), magisterial (tính từ).
prestigious Tính từ
UK/pɹɛˈstɪd͡ʒəs/US/pɹɛˈstiːd͡ʒəs/ giọng máy
Nghĩa: Có uy tín, có thanh thế; đem lại uy tín, đem lại thanh thế.
responsible Tính từ
UK/ɹɪˈspɒn.sə.bəl/US/ɹɪˈspɑn.sə.bəl/ giọng người thật
Nghĩa: Có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người).
magisterial Tính từ
UK/madʒɪˈstɪəɹɪəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có uy tín, có thẩm quyền (ý kiến).
authority Danh từ
UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/ giọng người thật
Nghĩa: Người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào).
- an authority on phoneticschuyên gia về ngữ âm
oracle Danh từ
UK/ˈɔɹəkəl/US/ˈɔɹəkəl/ giọng người thật
Nghĩa: Người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn.
established Tính từ
UK/ɪˈstæb.lɪʃt/US/ɪˈstæb.lɪʃt/ giọng người thật
Nghĩa: Có uy tín.
Câu hỏi thường gặp
Có uy tín tiếng Anh là gì?
"có uy tín" trong tiếng Anh là prestigious (tính từ), responsible (tính từ), magisterial (tính từ).