TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có vàng tiếng Anh là gì?

"có vàng" trong tiếng Anh là pan (nội động từ), auriferous (tính từ), golden (tính từ).

pan Nội động từ

UK/pæn/US/pæn/

Nghĩa: Đãi được vàng, có vàng (cát...).

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auriferous Tính từ

UK/ɔːˈɹɪfəɹəs/

Nghĩa: Có vàng.

Xem đầy đủ từ "auriferous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

golden Tính từ

UK/ˈɡəʊl.dən/US/ˈɡoʊl.dən/

Nghĩa: Có vàng, nhiều vàng.

  • The world follows one golden rule: whoever has the gold makes the rules.Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật.

Xem đầy đủ từ "golden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auric Tính từ

US/ˈɔr.ɪk/

Nghĩa: Có vàng.

Xem đầy đủ từ "auric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có vàng tiếng Anh là gì?

"có vàng" trong tiếng Anh là pan (nội động từ), auriferous (tính từ), golden (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.