Có vàng tiếng Anh là gì?
"có vàng" trong tiếng Anh là pan (nội động từ), auriferous (tính từ), golden (tính từ).
pan Nội động từ
UK/pæn/US/pæn/
Nghĩa: Đãi được vàng, có vàng (cát...).
auriferous Tính từ
UK/ɔːˈɹɪfəɹəs/
Nghĩa: Có vàng.
golden Tính từ
UK/ˈɡəʊl.dən/US/ˈɡoʊl.dən/
Nghĩa: Có vàng, nhiều vàng.
- The world follows one golden rule: whoever has the gold makes the rules.Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật.
auric Tính từ
US/ˈɔr.ɪk/
Nghĩa: Có vàng.
Câu hỏi thường gặp
Có vàng tiếng Anh là gì?
"có vàng" trong tiếng Anh là pan (nội động từ), auriferous (tính từ), golden (tính từ).