TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có vằn tiếng Anh là gì?

"có vằn" trong tiếng Anh là mottled (tính từ), striate (tính từ), stripy (tính từ).

mottled Tính từ

US/ˈmɑt əld/

Nghĩa: Lốm đốm, có vằn.

Xem đầy đủ từ "mottled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striate Tính từ

UK/ˈstɹaɪ.eɪt/US/ˈstɹaɪ.eɪt/

Nghĩa: Có vằn, có sọc, có đường khía.

Xem đầy đủ từ "striate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stripy Tính từ

UK/ˈstɹaɪp.i/US/ˈstɹaɪp.i/

Nghĩa: Có sọc, có vằn.

Xem đầy đủ từ "stripy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fasciated Tính từ

US/ˈfæ.ʃi.ˌeɪ.təd/

Nghĩa: Có vằn, có sọc.

Xem đầy đủ từ "fasciated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striation Danh từ

US/strɑɪ.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự có vằn, sự có sọc; sự kẻ sọc.

Xem đầy đủ từ "striation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striature Danh từ

Nghĩa: Sự có vằn, sự có sọc; sự kẻ sọc.

Xem đầy đủ từ "striature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stripiness Danh từ

Nghĩa: Sự có sọc, sự có vằn.

Xem đầy đủ từ "stripiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striped Tính từ

UK/stɹaɪpt/US/stɹaɪpt/

Nghĩa: Có sọc, có vằn.

Xem đầy đủ từ "striped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striated Tính từ

UK/stɹaɪˈeɪtɪd/US/stɹaɪˈeɪtɪd/

Nghĩa: Có vằn, có sọc, có đường khía.

Xem đầy đủ từ "striated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có vằn tiếng Anh là gì?

"có vằn" trong tiếng Anh là mottled (tính từ), striate (tính từ), stripy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.