Có vằn tiếng Anh là gì?
"có vằn" trong tiếng Anh là mottled (tính từ), striate (tính từ), stripy (tính từ).
mottled Tính từ
US/ˈmɑt əld/
Nghĩa: Lốm đốm, có vằn.
striate Tính từ
UK/ˈstɹaɪ.eɪt/US/ˈstɹaɪ.eɪt/
Nghĩa: Có vằn, có sọc, có đường khía.
stripy Tính từ
UK/ˈstɹaɪp.i/US/ˈstɹaɪp.i/
Nghĩa: Có sọc, có vằn.
fasciated Tính từ
US/ˈfæ.ʃi.ˌeɪ.təd/
Nghĩa: Có vằn, có sọc.
striation Danh từ
US/strɑɪ.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự có vằn, sự có sọc; sự kẻ sọc.
striature Danh từ
Nghĩa: Sự có vằn, sự có sọc; sự kẻ sọc.
stripiness Danh từ
Nghĩa: Sự có sọc, sự có vằn.
striped Tính từ
UK/stɹaɪpt/US/stɹaɪpt/
Nghĩa: Có sọc, có vằn.
striated Tính từ
UK/stɹaɪˈeɪtɪd/US/stɹaɪˈeɪtɪd/
Nghĩa: Có vằn, có sọc, có đường khía.
Câu hỏi thường gặp
Có vằn tiếng Anh là gì?
"có vằn" trong tiếng Anh là mottled (tính từ), striate (tính từ), stripy (tính từ).