TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công nhân tiếng Anh là gì?

"công nhân" trong tiếng Anh là worker (danh từ), workman (danh từ), working (tính từ).

worker Danh từ

UK/ˈwɜː.kə/US/ˈwɝ.kɚ/

Nghĩa: công nhân, thợ

  • The workers are on strike.Các công nhân đang đình công.
  • The workers are on strike for higher pay.Các công nhân đang đình công đòi tăng lương.

Xem đầy đủ từ "worker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

workman Danh từ

UK/ˈwɜːkmən/US/ˈwɝkmən/

Nghĩa: Công nhân, người thợ.

Xem đầy đủ từ "workman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Tính từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Lao động, công nhân, vô sản.

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operative Danh từ

UK/ˈɒpəɹətɪv/US/ˈɑpəɹətɪv/

Nghĩa: Công nhân, thợ máy.

Xem đầy đủ từ "operative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/

Nghĩa: Công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...)

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

workmen Danh từ

UK/ˈwɜːkmən/US/ˈwɝkmən/

Nghĩa: Công nhân, người thợ (người đàn ông được thuê làm công việc chân tay hoặc (cơ khí)).

Xem đầy đủ từ "workmen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công nhân tiếng Anh là gì?

"công nhân" trong tiếng Anh là worker (danh từ), workman (danh từ), working (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.