Công suất tiếng Anh là gì?
"công suất" trong tiếng Anh là power (danh từ), duty (danh từ), delivery (danh từ).
power Danh từ
UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: Lực; công suất, năng suất; năng lượng.
- absorption powernăng suất hút thu
- electric powerđiện năng
duty Danh từ
UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/
Nghĩa: Công suất (máy).
delivery Danh từ
UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Công suất (máy nước...).
output Danh từ
UK/ˈaʊtpʊt/US/ˈaʊtpʊt/
Nghĩa: Hiệu suất, công suất.
rating Danh từ
UK/ˈɹeɪtɪŋ/US/ˈɹeɪtɪŋ/
Nghĩa: Công suất, hiệu suất.
Câu hỏi thường gặp
Công suất tiếng Anh là gì?
"công suất" trong tiếng Anh là power (danh từ), duty (danh từ), delivery (danh từ).