TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công suất tiếng Anh là gì?

"công suất" trong tiếng Anh là power (danh từ), duty (danh từ), delivery (danh từ).

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: Lực; công suất, năng suất; năng lượng.

  • absorption powernăng suất hút thu
  • electric powerđiện năng

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duty Danh từ

UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/

Nghĩa: Công suất (máy).

Xem đầy đủ từ "duty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delivery Danh từ

UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Công suất (máy nước...).

Xem đầy đủ từ "delivery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

output Danh từ

UK/ˈaʊtpʊt/US/ˈaʊtpʊt/

Nghĩa: Hiệu suất, công suất.

Xem đầy đủ từ "output": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rating Danh từ

UK/ˈɹeɪtɪŋ/US/ˈɹeɪtɪŋ/

Nghĩa: Công suất, hiệu suất.

Xem đầy đủ từ "rating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công suất tiếng Anh là gì?

"công suất" trong tiếng Anh là power (danh từ), duty (danh từ), delivery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.