Công trình xây dựng tiếng Anh là gì?
"công trình xây dựng" trong tiếng Anh là fabric (danh từ), work (danh từ), structure (danh từ).
fabric Danh từ
UK/ˈfæb.ɹɪk/US/ˈfæb.ɹɪk/
Nghĩa: Công trình xây dựng.
work Danh từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Công trình xây dựng, công việc xây dựng.
- public workscông trình công cộng (đê, đập, đường...)
structure Danh từ
UK/ˈstɹʌk(t)ʃə/US/ˈstɹʌkt͡ʃɚ/
Nghĩa: Công trình kiến trúc, công trình xây dựng.
- a fine marble structuremột công trình kiến trúc bằng cẩm thạch tuyệt đẹp
architecture Danh từ
UK/ˈɑː.kɪˌtɛk.t͡ʃə/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Công trình kiến trúc, công trình xây dựng; cấu trúc.
building Danh từ
UK/ˈbɪl.dɪŋ/US/ˈbɪl.dɪŋ/
Nghĩa: Công trình kiến trúc, công trình xây dựng.
Câu hỏi thường gặp
Công trình xây dựng tiếng Anh là gì?
"công trình xây dựng" trong tiếng Anh là fabric (danh từ), work (danh từ), structure (danh từ).