TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cùi tiếng Anh là gì?

"cùi" trong tiếng Anh là leprosy (danh từ), dull (tính từ), sarcocarp (danh từ).

leprosy Danh từ

UK/ˈlɛpɹəsi/US/ˈlɛpɹəsi/

Nghĩa: phong, cùi, hủi

Xem đầy đủ từ "leprosy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull Tính từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: cùn, cùi

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sarcocarp Danh từ

UK/ˈsɑː(ɹ)kəkɑː(ɹ)p/US/ˈsɑː(ɹ)kəkɑː(ɹ)p/

Nghĩa: Cùi (quả cây có hạt cứng).

Xem đầy đủ từ "sarcocarp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flesh Danh từ

UK/flɛʃ/US/flɛʃ/

Nghĩa: Thịt, cùi (quả).

Xem đầy đủ từ "flesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pith Danh từ

UK/pɪθ/US/pɪθ/

Nghĩa: Lớp vỏ xốp; cùi (quả cam).

Xem đầy đủ từ "pith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cùi tiếng Anh là gì?

"cùi" trong tiếng Anh là leprosy (danh từ), dull (tính từ), sarcocarp (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.