TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dull

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dʌl/ US/dʌl/ giọng máy của trình duyệt

dull nghĩa là chậm hiểu, tối dạ, không tinh, mờ.

Nghĩa của dull

Tính từ

  1. Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn.
  2. Không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai).
    • to be dull of earnghễnh ngãng; tai nghe không thính
  3. Vô tri vô giác (vật).
    • dull stonesnhững hòn đá vô tri vô giác
  4. Cùn (dao...).
  5. Đục, mờ đục, xỉn, xám xịt.
    • dull colourmàu xám, xám xịt lại
    • dull lightánh sáng mờ đục
  6. Cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ.
    • dull painđau âm ỉ
  7. Thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật).
  8. Ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế.
    • dull goodshàng bán không chạy, hàng ế
    • dull tradeviệc buôn bán trì chậm
  9. Đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản.
    • a dull lifecuộc sống buồn tẻ
    • a dull sermonbài thuyết giáo chán ngắt
    • to feet dullcảm thấy buồn nản
  10. Tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm.
    • dull weathertiết trời u ám

Ngoại động từ

  1. Làm ngu đần, làm đần độn.
  2. Làm cùn.
  3. Làm mờ đi, làm mờ đục, làm xỉn.
  4. Làm âm ỉ, làm đỡ nhức nhối, làm đỡ nhói (cơn đau).
  5. Làm buồn nản.
  6. Làm tối tăm, làm u ám, làm ảm đạm.

Nội động từ

  1. Hoá ngu đần, đần độn.
  2. Cùn đi.
  3. Mờ đi, mờ đục, xỉn đi.
  4. Âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau (cơn đau).
  5. Tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm.

Dạng từ của dull

So sánh hơnduller
So sánh nhấtdullest
Ngôi thứ ba số ítdulls
Hiện tại phân từ (-ing)dulling
Quá khứ phân từdulled
Quá khứdulled
Số nhiềudulls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dull

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dull

Câu ví dụ với dull

  • Frankly speaking, his speeches are always dull. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
  • Television can dull our creative power. Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta.
  • This knife is dull. Cái dao này bị cùn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dull nghĩa là gì?

dull (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chậm hiểu, tối dạ, không tinh, mờ.

dull phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dull: giọng Anh (UK) /dʌl/, giọng Mỹ (US) /dʌl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.