TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cú đánh tiếng Anh là gì?

"cú đánh" trong tiếng Anh là knock (danh từ), stroke (danh từ), jenny (danh từ).

knock Danh từ

UK/nɒk/US/nɑk/

Nghĩa: Cú đánh, cú va chạm.

  • a knock on the headcú đánh vào đầu

Xem đầy đủ từ "knock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stroke Danh từ

UK/stɹəʊk/US/stɹoʊk/

Nghĩa: Cú, cú đánh, đòn.

  • to receive 20 strokesbị 20 đòn
  • stroke of swordmột nhát gươm

Xem đầy đủ từ "stroke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jenny Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛni/US/ˈd͡ʒɛni/

Nghĩa: Cú chọc, cú đánh (bi-a).

Xem đầy đủ từ "jenny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dint Danh từ

UK/dɪnt/US/dɪnt/

Nghĩa: Đòn, cú đánh.

Xem đầy đủ từ "dint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cú đánh tiếng Anh là gì?

"cú đánh" trong tiếng Anh là knock (danh từ), stroke (danh từ), jenny (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.