Cú đánh tiếng Anh là gì?
"cú đánh" trong tiếng Anh là knock (danh từ), stroke (danh từ), jenny (danh từ).
knock Danh từ
UK/nɒk/US/nɑk/
Nghĩa: Cú đánh, cú va chạm.
- a knock on the headcú đánh vào đầu
stroke Danh từ
UK/stɹəʊk/US/stɹoʊk/
Nghĩa: Cú, cú đánh, đòn.
- to receive 20 strokesbị 20 đòn
- stroke of swordmột nhát gươm
jenny Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛni/US/ˈd͡ʒɛni/
Nghĩa: Cú chọc, cú đánh (bi-a).
dint Danh từ
UK/dɪnt/US/dɪnt/
Nghĩa: Đòn, cú đánh.
Câu hỏi thường gặp
Cú đánh tiếng Anh là gì?
"cú đánh" trong tiếng Anh là knock (danh từ), stroke (danh từ), jenny (danh từ).