Cú đánh mạnh tiếng Anh là gì?
"cú đánh mạnh" trong tiếng Anh là whack (danh từ), bash (danh từ), thwack (danh từ).
whack Danh từ
UK/ˈwæk/US/ˈwæk/
Nghĩa: Cú đánh mạnh; đòn đau.
bash Danh từ
UK/bæʃ/US/bæʃ/
Nghĩa: Cú đánh mạnh.
thwack Danh từ
UK/θwæk/US/θwæk/
Nghĩa: Cú đánh mạnh; đòn đau.
clip Ngoại động từ
UK/klɪp/US/klɪp/
Nghĩa: Cú đánh mạnh, cú quật mạnh.
Câu hỏi thường gặp
Cú đánh mạnh tiếng Anh là gì?
"cú đánh mạnh" trong tiếng Anh là whack (danh từ), bash (danh từ), thwack (danh từ).