thwack
UK/θwæk/
US/θwæk/
giọng máy của trình duyệt
thwack nghĩa là cú đánh mạnh, đòn đau, phần, đánh mạnh.
Nghĩa của thwack
Danh từ
- Cú đánh mạnh; đòn đau.
- Từ lóng Phần.
Ngoại động từ
- Đánh mạnh, đánh đau.
- Từ lóng Chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up).
Thán từ
- Huỵch.
Dạng từ của thwack
| Ngôi thứ ba số ít | thwacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thwacking |
| Quá khứ phân từ | thwacked |
| Quá khứ | thwacked |
| Số nhiều | thwacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thwack
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thwack nghĩa là gì?
thwack (danh từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là cú đánh mạnh, đòn đau, phần, đánh mạnh.
thwack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thwack: giọng Anh (UK) /θwæk/, giọng Mỹ (US) /θwæk/.