TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thwack

UK/θwæk/ US/θwæk/ giọng máy của trình duyệt

thwack nghĩa là cú đánh mạnh, đòn đau, phần, đánh mạnh.

Nghĩa của thwack

Danh từ

  1. Cú đánh mạnh; đòn đau.
  2. Từ lóng Phần.

Ngoại động từ

  1. Đánh mạnh, đánh đau.
  2. Từ lóng Chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up).

Thán từ

  1. Huỵch.

Dạng từ của thwack

Ngôi thứ ba số ítthwacks
Hiện tại phân từ (-ing)thwacking
Quá khứ phân từthwacked
Quá khứthwacked
Số nhiềuthwacks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thwack

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thwack nghĩa là gì?

thwack (danh từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là cú đánh mạnh, đòn đau, phần, đánh mạnh.

thwack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thwack: giọng Anh (UK) /θwæk/, giọng Mỹ (US) /θwæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.