whack
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwæk/
US/ˈwæk/
giọng máy của trình duyệt
whack nghĩa là cú đánh mạnh, đòn đau, phần, đánh mạnh.
Nghĩa của whack
Danh từ
- Cú đánh mạnh; đòn đau.
- Từ lóng Phần.
Ngoại động từ
- Đánh mạnh, đánh đau.
- Từ lóng Chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up).
Dạng từ của whack
| Số nhiều | whacks |
| Ngôi thứ ba số ít | whacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whacking |
| Quá khứ phân từ | whacked |
| Quá khứ | whacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whack
Đồng nghĩa
Họ từ của whack
Câu hỏi thường gặp
whack nghĩa là gì?
whack (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cú đánh mạnh, đòn đau, phần, đánh mạnh.
whack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whack: giọng Anh (UK) /ˈwæk/, giọng Mỹ (US) /ˈwæk/.