TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whack

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwæk/ US/ˈwæk/ giọng máy của trình duyệt

whack nghĩa là cú đánh mạnh, đòn đau, phần, đánh mạnh.

Nghĩa của whack

Danh từ

  1. Cú đánh mạnh; đòn đau.
  2. Từ lóng Phần.

Ngoại động từ

  1. Đánh mạnh, đánh đau.
  2. Từ lóng Chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up).

Dạng từ của whack

Số nhiềuwhacks
Ngôi thứ ba số ítwhacks
Hiện tại phân từ (-ing)whacking
Quá khứ phân từwhacked
Quá khứwhacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whack

Đồng nghĩa

Họ từ của whack

Câu hỏi thường gặp

whack nghĩa là gì?

whack (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cú đánh mạnh, đòn đau, phần, đánh mạnh.

whack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whack: giọng Anh (UK) /ˈwæk/, giọng Mỹ (US) /ˈwæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.