Căm hờn tiếng Anh là gì?
"căm hờn" trong tiếng Anh là hate (ngoại động từ), despise, detest.
hate Ngoại động từ
UK/heɪt/US/heɪt/
Nghĩa: Căm thù, căm hờn, căm ghét, thù hận.
despise
UK/dɪˈspaɪz/US/dɪˈspaɪz/
detest
UK/dɪˈtɛst/US/dɪˈtɛst/
loathe
UK/ˈləʊð/US/ˈloʊð/
hatred Danh từ
UK/ˈheɪtɹɪdUS/ˈheɪtɹɪd/
Nghĩa: Lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét.
hatefulness Danh từ
US/ˈheɪt.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét.
Câu hỏi thường gặp
Căm hờn tiếng Anh là gì?
"căm hờn" trong tiếng Anh là hate (ngoại động từ), despise, detest.