TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

despise

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈspaɪz/ US/dɪˈspaɪz/ giọng máy của trình duyệt

despise nghĩa là coi khinh, khinh miệt.

Nghĩa của despise

Ngoại động từ

  1. Xem thường, coi khinh, khinh miệt

Dạng từ của despise

Ngôi thứ ba số ítdespises
Hiện tại phân từ (-ing)despising
Quá khứ phân từdespised
Quá khứdespised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với despise

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của despise

Câu ví dụ với despise

  • I utterly despise formal writing! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!
  • They despise her. Họ coi khinh cô ấy.
  • I despise money. Tôi khinh thường tiền.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

despise nghĩa là gì?

despise (ngoại động từ) nghĩa là coi khinh, khinh miệt.

despise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của despise: giọng Anh (UK) /dɪˈspaɪz/, giọng Mỹ (US) /dɪˈspaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.