Cũng thế tiếng Anh là gì?
"cũng thế" trong tiếng Anh là also (phó từ), likewise (phó từ), so (phó từ).
also Phó từ
UK/ˈɔːl.səʊ/US/ˈɔl.soʊ/
Nghĩa: Cũng, cũng vầy, cũng thế.
likewise Phó từ
UK/ˈlaɪkˌwaɪz/US/ˈlaɪkˌwaɪz/
Nghĩa: Cũng thế, giống như vậy.
so Phó từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: Cũng thế, cũng vậy.
- you like tea and so do Ianh thích uống chè, tôi cũng vậy
sameness Danh từ
UK/ˈseɪmnəs/US/ˈseɪmnəs/
Nghĩa: Tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế.
Câu hỏi thường gặp
Cũng thế tiếng Anh là gì?
"cũng thế" trong tiếng Anh là also (phó từ), likewise (phó từ), so (phó từ).