TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cũng thế tiếng Anh là gì?

"cũng thế" trong tiếng Anh là also (phó từ), likewise (phó từ), so (phó từ).

also Phó từ

UK/ˈɔːl.səʊ/US/ˈɔl.soʊ/

Nghĩa: Cũng, cũng vầy, cũng thế.

Xem đầy đủ từ "also": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

likewise Phó từ

UK/ˈlaɪkˌwaɪz/US/ˈlaɪkˌwaɪz/

Nghĩa: Cũng thế, giống như vậy.

Xem đầy đủ từ "likewise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so Phó từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: Cũng thế, cũng vậy.

  • you like tea and so do Ianh thích uống chè, tôi cũng vậy

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sameness Danh từ

UK/ˈseɪmnəs/US/ˈseɪmnəs/

Nghĩa: Tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế.

Xem đầy đủ từ "sameness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cũng thế tiếng Anh là gì?

"cũng thế" trong tiếng Anh là also (phó từ), likewise (phó từ), so (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.