TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơ tiếng Anh là gì?

"cơ" trong tiếng Anh là muscle (danh từ), muscular (tính từ), cue (danh từ).

muscle Danh từ

UK/ˈmʌs.əl/US/ˈmʌs.əl/

Nghĩa: Bắp thịt, cơ.

  • Swimming develops our muscles.Bơi lội làm phát triển cơ bắp.
  • Exercise is good for your muscles and bones.Tập thể dục tốt cho các cơ bắp và xương của bạn.

Xem đầy đủ từ "muscle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muscular Tính từ

UK/ˈmʌs.kjʊl.ə/US/ˈmʌs.kjə.lɚ/

Nghĩa: Bắp thịt, (thuộc) cơ.

Xem đầy đủ từ "muscular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cue Danh từ

UK/kjuː/US/kju/

Nghĩa: cơ

Xem đầy đủ từ "cue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hearts Danh từ

UK/hɑːts/US/hɑɹts/

Nghĩa: Cơ.

Xem đầy đủ từ "hearts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sarcous Tính từ

Nghĩa: Cơ; bằng thịt.

Xem đầy đủ từ "sarcous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thew Danh từ

UK/θjuː/US/θ(j)u/

Nghĩa: Cơ; bắp thịt; gân.

Xem đầy đủ từ "thew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thews Danh từ

UK/θjuːz/US/θjuːz/

Nghĩa: Cơ, bắt thịt; gân.

Xem đầy đủ từ "thews": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ tiếng Anh là gì?

"cơ" trong tiếng Anh là muscle (danh từ), muscular (tính từ), cue (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.