TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơ thể tiếng Anh là gì?

"cơ thể" trong tiếng Anh là organism (danh từ), human body (danh từ), body (danh từ).

organism Danh từ

UK/ˈɔː.ɡə.nɪ.zəm/US/ˈɔɹ.ɡəˌnɪz.əm/

Nghĩa: Cơ thể; sinh vật.

Xem đầy đủ từ "organism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

human body Danh từ

Nghĩa: Cơ thể.

Xem đầy đủ từ "human body": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

body Danh từ

UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/

Nghĩa: thân thể, cơ thể, thân, mình

  • My body is mine.Cơ thể tôi là của tôi.
  • Exercise makes the body healthy.Thể dục khiến cho cơ thể khỏe mạnh.

Xem đầy đủ từ "body": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

system Danh từ

UK/ˈsɪstəm/US/ˈsɪstəm/

Nghĩa: Cơ thể.

  • medicine has passed into the systemthuốc đã ngấm vào cơ thể

Xem đầy đủ từ "system": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

physical Tính từ

UK/ˈfɪz.ɪ.kəl/US/ˈfɪz.ɪ.kəl/

Nghĩa: Thân thể, (thuộc) cơ thể, của thân thể.

  • physical exercisesthể dục
  • physical strengthsức mạnh của cơ thể

Xem đầy đủ từ "physical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corporality Danh từ

US/ˌkɔr.pə.ˈræ.lə.ti/

Nghĩa: Cơ thể, thân thể.

Xem đầy đủ từ "corporality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ thể tiếng Anh là gì?

"cơ thể" trong tiếng Anh là organism (danh từ), human body (danh từ), body (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.