system
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪstəm/
US/ˈsɪstəm/
giọng máy của trình duyệt
system nghĩa là hệ thống, chế độ, phương pháp.
Nghĩa của system
Danh từ
- Hệ thống; chế độ.
- system of philosophyhệ thống triết học
- river systemhệ thống sông ngòi
- nervous systemhệ thần kinh
- socialist systemchế độ xã hội chủ nghĩa
- Phương pháp.
- to work with systemlàm việc có phương pháp
- The system Cơ thể.
- medicine has passed into the systemthuốc đã ngấm vào cơ thể
- Hệ thống phân loại; sự phân loại.
- natural systemhệ thống phân loại tự nhiên
Dạng từ của system
| Số nhiều | systems |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với system
Đồng nghĩa
Họ từ của system
Câu ví dụ với system
- Your computer's operating system needs an update. Hệ điều hành trên máy tính của bạn cần được cập nhật.
- Our education system is very poor. Hệ thống giáo dục của chúng tôi còn rất yếu kém.
- Macintosh is a type of computer operating system. Macintosh là một loại hệ điều hành.
- Windows is a type of computer operating system. Windows là một loại hệ điều hành.
- Which operating system is the best? Hệ điều hành nào là tốt nhất?
- What operating system do you use? Bạn dùng hệ điều hành gì?
- I never update my operating system. Tôi không bao giờ cập nhật hệ điều hành.
- Just how bad is this system? Hệ thống này tệ cỡ nào thế?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ system
Từ tiếng La tinh systēma, bản thân từ La tinh này lại có gốc tiếng Hy Lạp cổ σύστημα (sustēma).
Câu hỏi thường gặp
system nghĩa là gì?
system (danh từ) nghĩa là hệ thống, chế độ, phương pháp.
system phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của system: giọng Anh (UK) /ˈsɪstəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪstəm/.