Cơn giận dữ tiếng Anh là gì?
"cơn giận dữ" trong tiếng Anh là rage (danh từ), rux (danh từ), tear (danh từ).
rage Danh từ
UK/ɹeɪd͡ʒ/US/ɹeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Cơn thịnh nộ, cơn giận dữ.
- to fly into a ragenổi xung, nổi cơn thịnh nộ
- to be in a rage with someonenổi xung với ai
rux Danh từ
Nghĩa: (từ lóng) cơn giận dữ.
tear Danh từ
UK/tɛə/US/tɛɹ/
Nghĩa: Cơn giận dữ.
blow-up Danh từ
US/ˈbloʊ.ˌəp/
Nghĩa: Cơn giận dữ, cơn phẫn nộ.
raging Danh từ
UK/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/US/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Cơn giận dữ.
torn Danh từ
UK/tɔːn/US/toɹn/
Nghĩa: Cơn giận dữ.
Câu hỏi thường gặp
Cơn giận dữ tiếng Anh là gì?
"cơn giận dữ" trong tiếng Anh là rage (danh từ), rux (danh từ), tear (danh từ).