TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cước tiếng Anh là gì?

"cước" trong tiếng Anh là frostbite (danh từ), chilblain (danh từ), tax (danh từ).

frostbite Danh từ

Nghĩa: Cước.

Xem đầy đủ từ "frostbite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chilblain Danh từ

UK/t͡ʃɪlbleɪn/US/t͡ʃɪlbleɪn/

Nghĩa: Cước (ở chân tay, vì bị rét).

Xem đầy đủ từ "chilblain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tax Danh từ

UK/tæks/US/tæks/

Nghĩa: Thuế, cước.

Xem đầy đủ từ "tax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kick Danh từ

UK/kɪk/US/kɪk/

Nghĩa: Cước, đòn đá, đòn chân.

  • the Axe Kickđòn đá chẻ

Xem đầy đủ từ "kick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pernio Danh từ

UK/ˈpɜːniəʊ/US/ˈpɝnioʊ/

Nghĩa: Cước.

Xem đầy đủ từ "pernio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charge

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

  • Tom can't use his cell phone here because he has very expensive roaming charges.Tom không thể dùng điện thoại di động ở đây vì anh ấy phải trả cước phí dịch vụ chuyển vùng quốc tế rất đắt đỏ.

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cước tiếng Anh là gì?

"cước" trong tiếng Anh là frostbite (danh từ), chilblain (danh từ), tax (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.