Cước tiếng Anh là gì?
"cước" trong tiếng Anh là frostbite (danh từ), chilblain (danh từ), tax (danh từ).
frostbite Danh từ
Nghĩa: Cước.
chilblain Danh từ
UK/t͡ʃɪlbleɪn/US/t͡ʃɪlbleɪn/
Nghĩa: Cước (ở chân tay, vì bị rét).
tax Danh từ
UK/tæks/US/tæks/
Nghĩa: Thuế, cước.
kick Danh từ
UK/kɪk/US/kɪk/
Nghĩa: Cước, đòn đá, đòn chân.
- the Axe Kickđòn đá chẻ
pernio Danh từ
UK/ˈpɜːniəʊ/US/ˈpɝnioʊ/
Nghĩa: Cước.
charge
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
- Tom can't use his cell phone here because he has very expensive roaming charges.Tom không thể dùng điện thoại di động ở đây vì anh ấy phải trả cước phí dịch vụ chuyển vùng quốc tế rất đắt đỏ.
Câu hỏi thường gặp
Cước tiếng Anh là gì?
"cước" trong tiếng Anh là frostbite (danh từ), chilblain (danh từ), tax (danh từ).