TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cải cách tiếng Anh là gì?

"cải cách" trong tiếng Anh là reform (ngoại động từ), reductive (tính từ), reformation (danh từ).

reform Ngoại động từ

UK/ˌɹiːˈfɔːm/US/ˌɹiːˈfɔɹm/ giọng người thật

Nghĩa: Cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ.

  • Isn't it about time for a spelling reform?Chẳng phải đã đến lúc cải cách chính tả rồi sao?
  • land reformcải cách ruộng đất

Xem đầy đủ từ "reform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reductive Tính từ

UK/ɹɪˈdʌktɪv/US/ɹɪˈdʌktɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cải tạo, cải cách.

Xem đầy đủ từ "reductive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reformation Danh từ

UK/ˌɹɛf.əˈmeɪ.ʃən/US/ˌɹɛf.əɹˈmeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ.

Xem đầy đủ từ "reformation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renovator Danh từ

US/ˈɹɛ.nəˌveɪ.təɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Người phục hồi lại; người đổi mới, người cải cách.

Xem đầy đủ từ "renovator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reformed Tính từ

US/rɪ.ˈfɔrmd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cải cách; cải lương; cải tổ.

Xem đầy đủ từ "reformed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cải cách tiếng Anh là gì?

"cải cách" trong tiếng Anh là reform (ngoại động từ), reductive (tính từ), reformation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "reform": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reformation": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "renovator": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.