TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cảng tiếng Anh là gì?

"cảng" trong tiếng Anh là port (danh từ), harbor (danh từ), haven (danh từ).

port Danh từ

UK/pɔːt/US/poɹt/

Nghĩa: Cảng.

  • We began to sail in the direction of the port.Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.
  • Kaohsiung is Taiwan's largest port city.Cao Hùng là thành phố cảng lớn nhất Đài Loan.

Xem đầy đủ từ "port": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harbor Danh từ

UK/ˈhɑːbə/US/ˈhɑɹbɚ/

Nghĩa: Hải cảng, cảng.

Xem đầy đủ từ "harbor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haven Danh từ

UK/ˈheɪvən/US/ˈheɪvən/

Nghĩa: Bến tàu, cảng.

Xem đầy đủ từ "haven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harbour Danh từ

Nghĩa: Bến tàu, cảng.

Xem đầy đủ từ "harbour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cảng tiếng Anh là gì?

"cảng" trong tiếng Anh là port (danh từ), harbor (danh từ), haven (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.