Cảnh tối tăm tiếng Anh là gì?
"cảnh tối tăm" trong tiếng Anh là night (danh từ), darkness (danh từ), gloominess (danh từ).
night Danh từ
UK/naɪ̯t/US/naɪ̯t/
Nghĩa: Đêm, tối, cảnh tối tăm.
- the whole nightsuốt đêm, cả đêm
- by nightvề đêm
darkness Danh từ
UK/ˈdɑːk.nəs/US/ˈdɑɹk.nɪs/
Nghĩa: Bóng tối, cảnh tối tăm.
gloominess Danh từ
US/ˈɡluː.mi.nəs/
Nghĩa: Cảnh tối tăm, cảnh u ám, cảnh ảm đạm.
dismalness Danh từ
US/ˈdɪz.məl.nəs/
Nghĩa: Cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, cảnh ảm đạm.
mirk Danh từ
Nghĩa: Cảnh tối tăm, cảnh u ám.
murk Danh từ
UK/mɜːk/US/mɝk/
Nghĩa: Cảnh tối tăm, cảnh u ám.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh tối tăm tiếng Anh là gì?
"cảnh tối tăm" trong tiếng Anh là night (danh từ), darkness (danh từ), gloominess (danh từ).