TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cảnh tối tăm tiếng Anh là gì?

"cảnh tối tăm" trong tiếng Anh là night (danh từ), darkness (danh từ), gloominess (danh từ).

night Danh từ

UK/naɪ̯t/US/naɪ̯t/

Nghĩa: Đêm, tối, cảnh tối tăm.

  • the whole nightsuốt đêm, cả đêm
  • by nightvề đêm

Xem đầy đủ từ "night": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darkness Danh từ

UK/ˈdɑːk.nəs/US/ˈdɑɹk.nɪs/

Nghĩa: Bóng tối, cảnh tối tăm.

Xem đầy đủ từ "darkness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloominess Danh từ

US/ˈɡluː.mi.nəs/

Nghĩa: Cảnh tối tăm, cảnh u ám, cảnh ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "gloominess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismalness Danh từ

US/ˈdɪz.məl.nəs/

Nghĩa: Cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, cảnh ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "dismalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mirk Danh từ

Nghĩa: Cảnh tối tăm, cảnh u ám.

Xem đầy đủ từ "mirk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murk Danh từ

UK/mɜːk/US/mɝk/

Nghĩa: Cảnh tối tăm, cảnh u ám.

Xem đầy đủ từ "murk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh tối tăm tiếng Anh là gì?

"cảnh tối tăm" trong tiếng Anh là night (danh từ), darkness (danh từ), gloominess (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.