TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cấp tiến tiếng Anh là gì?

"cấp tiến" trong tiếng Anh là progressive (tính từ), radical (tính từ), advanced (tính từ).

progressive Tính từ

UK/pɹəˈɡɹɛsɪv/US/pɹəˈɡɹɛsɪv/ giọng máy

Nghĩa: Cấp tiến.

Xem đầy đủ từ "progressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radical Tính từ

UK/ˈɹadɪkəl/ giọng máy

Nghĩa: Cấp tiến.

Xem đầy đủ từ "radical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advanced Tính từ

UK/ədˈvɑːnst/US/ədˈvænst/ giọng người thật

Nghĩa: Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến.

  • An advanced method of production.Phương pháp sản xuất tiên tiến
  • Advanced ideas.Tư tưởng tiến bộ

Xem đầy đủ từ "advanced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutting edge Danh từ

Nghĩa: cấp tiến, tối tân

Xem đầy đủ từ "cutting edge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cấp tiến tiếng Anh là gì?

"cấp tiến" trong tiếng Anh là progressive (tính từ), radical (tính từ), advanced (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "advanced": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.