Cấp tiến tiếng Anh là gì?
"cấp tiến" trong tiếng Anh là progressive (tính từ), radical (tính từ), advanced (tính từ).
progressive Tính từ
UK/pɹəˈɡɹɛsɪv/US/pɹəˈɡɹɛsɪv/ giọng máy
Nghĩa: Cấp tiến.
radical Tính từ
UK/ˈɹadɪkəl/ giọng máy
Nghĩa: Cấp tiến.
advanced Tính từ
UK/ədˈvɑːnst/US/ədˈvænst/ giọng người thật
Nghĩa: Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến.
- An advanced method of production.Phương pháp sản xuất tiên tiến
- Advanced ideas.Tư tưởng tiến bộ
cutting edge Danh từ
Nghĩa: cấp tiến, tối tân
Câu hỏi thường gặp
Cấp tiến tiếng Anh là gì?
"cấp tiến" trong tiếng Anh là progressive (tính từ), radical (tính từ), advanced (tính từ).