TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cất giấu tiếng Anh là gì?

"cất giấu" trong tiếng Anh là stash (động từ), hide, conceal.

stash Động từ

UK/stæʃ/US/stæʃ/

Nghĩa: (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong...).

Xem đầy đủ từ "stash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide

UK/haɪd/US/haɪd/

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conceal

UK/kənˈsiːl/US/kənˈsil/

Xem đầy đủ từ "conceal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secretion Danh từ

US/sɪˈkriːʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự cất giấu, sự oa trữ.

  • the secretion of stolen goodssự oa trữ những đồ ăn cắp

Xem đầy đủ từ "secretion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cất giấu tiếng Anh là gì?

"cất giấu" trong tiếng Anh là stash (động từ), hide, conceal.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.