Cầu thang tiếng Anh là gì?
"cầu thang" trong tiếng Anh là staircase (danh từ), stair (danh từ), stairs (danh từ).
staircase Danh từ
US/ˈstɛɹˌkeɪs/
Nghĩa: Cầu thang.
stair Danh từ
UK/stɛə/US/stɛɚ/
Nghĩa: cầu thang
- He wanted to get to the top of the stairs before me, but I won.Anh ấy muốn leo lên đầu cầu thang trước tôi, nhưng tôi đã thắng.
- The stairs have up to 22 steps.Cầu thang có tới 22 bậc.
stairs Danh từ
UK/ˈstɛəz/US/ˈstɛɹz/
Nghĩa: Cầu thang.
- He wanted to get to the top of the stairs before me, but I won.Anh ấy muốn leo lên đầu cầu thang trước tôi, nhưng tôi đã thắng.
- The stairs have up to 22 steps.Cầu thang có tới 22 bậc.
stairway Danh từ
UK/ˈstɛəweɪ/US/ˈstɛɹweɪ/
Nghĩa: Cầu thang.
pair of steps Cụm từ
Nghĩa: Cầu thang, tầng gác.
flight
UK/ˈflaɪ̯t/US/ˈflaɪ̯t/
Câu hỏi thường gặp
Cầu thang tiếng Anh là gì?
"cầu thang" trong tiếng Anh là staircase (danh từ), stair (danh từ), stairs (danh từ).