stair
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/stɛə/
US/stɛɚ/
giọng máy của trình duyệt
stair nghĩa là bậc thang, cầu thang.
Nghĩa của stair
Danh từ
- Bậc thang.
- Số nhiều Cầu thang.
Dạng từ của stair
| Số nhiều | stairs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stair
Đồng nghĩa
Họ từ của stair
Cụm từ, thành ngữ với stair
- below stairs — Dưới hầm nhà (chỗ dành riêng cho những người giúp việc ở).
Câu ví dụ với stair
- The stairs have up to 22 steps. Cầu thang có tới 22 bậc.
- I lost my balance and fell down the stairs. Tôi bị mất thăng bằng và ngã xuống thang.
- He wanted to get to the top of the stairs before me, but I won. Anh ấy muốn leo lên đầu cầu thang trước tôi, nhưng tôi đã thắng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stair nghĩa là gì?
stair (danh từ) nghĩa là bậc thang, cầu thang.
stair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stair: giọng Anh (UK) /stɛə/, giọng Mỹ (US) /stɛɚ/.