Cắt cổ tiếng Anh là gì?
"cắt cổ" trong tiếng Anh là exorbitant (tính từ), jugulate (ngoại động từ), usurious.
exorbitant Tính từ
UK/ɪɡˈzɔːbɪtənt/US/ɪɡˈzoɹbətənt/
Nghĩa: Quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người).
- You also have to pay exorbitant interest if you have credit card debtBạn còn phải trả lãi cắt cổ nếu nợ thẻ tín dụng
jugulate Ngoại động từ
Nghĩa: Cắt cổ.
usurious
UK/juːˈʒuːɹɪəs/
extortionary Tính từ
Nghĩa: Cắt cổ (giá...).
extortionate Tính từ
UK/ɛkˈstɔːʃənət/US/ɛkˈstɔɹʃənət/
Nghĩa: Cắt cổ (giá...).
Câu hỏi thường gặp
Cắt cổ tiếng Anh là gì?
"cắt cổ" trong tiếng Anh là exorbitant (tính từ), jugulate (ngoại động từ), usurious.