TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cắt cổ tiếng Anh là gì?

"cắt cổ" trong tiếng Anh là exorbitant (tính từ), jugulate (ngoại động từ), usurious.

exorbitant Tính từ

UK/ɪɡˈzɔːbɪtənt/US/ɪɡˈzoɹbətənt/

Nghĩa: Quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người).

  • You also have to pay exorbitant interest if you have credit card debtBạn còn phải trả lãi cắt cổ nếu nợ thẻ tín dụng

Xem đầy đủ từ "exorbitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jugulate Ngoại động từ

Nghĩa: Cắt cổ.

Xem đầy đủ từ "jugulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usurious

UK/juːˈʒuːɹɪəs/

Xem đầy đủ từ "usurious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extortionary Tính từ

Nghĩa: Cắt cổ (giá...).

Xem đầy đủ từ "extortionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extortionate Tính từ

UK/ɛkˈstɔːʃənət/US/ɛkˈstɔɹʃənət/

Nghĩa: Cắt cổ (giá...).

Xem đầy đủ từ "extortionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cắt cổ tiếng Anh là gì?

"cắt cổ" trong tiếng Anh là exorbitant (tính từ), jugulate (ngoại động từ), usurious.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.