Cằm tiếng Anh là gì?
"cằm" trong tiếng Anh là chin (danh từ), mental (tính từ), mentum (danh từ).
chin Danh từ
UK/ˈt͡ʃɪn/US/ˈt͡ʃɪn/
Nghĩa: Cằm.
- to be up to the chinnước lên tới cằm
mental Tính từ
UK/ˈmɛn.təl/US/ˈmɛn.təl/
Nghĩa: (thuộc) cằm.
mentum Danh từ
UK/ˈmɛn.təm/US/ˈmɛn.təm/
Nghĩa: Cằm.
postmentum Danh từ
Nghĩa: Cằm (côn trùng).
genial Tính từ
UK/ˈdʒiːnɪəl/US/ˈd͡ʒinjəl/
Nghĩa: (thuộc) cằm.
Câu hỏi thường gặp
Cằm tiếng Anh là gì?
"cằm" trong tiếng Anh là chin (danh từ), mental (tính từ), mentum (danh từ).