TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cằm tiếng Anh là gì?

"cằm" trong tiếng Anh là chin (danh từ), mental (tính từ), mentum (danh từ).

chin Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪn/US/ˈt͡ʃɪn/

Nghĩa: Cằm.

  • to be up to the chinnước lên tới cằm

Xem đầy đủ từ "chin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mental Tính từ

UK/ˈmɛn.təl/US/ˈmɛn.təl/

Nghĩa: (thuộc) cằm.

Xem đầy đủ từ "mental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mentum Danh từ

UK/ˈmɛn.təm/US/ˈmɛn.təm/

Nghĩa: Cằm.

Xem đầy đủ từ "mentum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

postmentum Danh từ

Nghĩa: Cằm (côn trùng).

Xem đầy đủ từ "postmentum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genial Tính từ

UK/ˈdʒiːnɪəl/US/ˈd͡ʒinjəl/

Nghĩa: (thuộc) cằm.

Xem đầy đủ từ "genial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cằm tiếng Anh là gì?

"cằm" trong tiếng Anh là chin (danh từ), mental (tính từ), mentum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.