TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cỏ mọc lại tiếng Anh là gì?

"cỏ mọc lại" trong tiếng Anh là fog (danh từ), after-grass (danh từ), eddish (danh từ).

fog Danh từ

UK/fɒɡ/US/fɑɡ/

Nghĩa: Cỏ mọc lại.

Xem đầy đủ từ "fog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after-grass Danh từ

US/ˈæf.tɜː.ˈɡræs/

Nghĩa: Cỏ mọc lại, cọ tái sinh.

Xem đầy đủ từ "after-grass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eddish Danh từ

UK/ˈɛdɪʃ/

Nghĩa: Cỏ mọc lại (sau khi cắt).

Xem đầy đủ từ "eddish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aftercrop Danh từ

Nghĩa: Cỏ mọc lại.

Xem đầy đủ từ "aftercrop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aftergrowth Danh từ

Nghĩa: Cỏ mọc lại.

Xem đầy đủ từ "aftergrowth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cỏ mọc lại tiếng Anh là gì?

"cỏ mọc lại" trong tiếng Anh là fog (danh từ), after-grass (danh từ), eddish (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.