TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cố tình tiếng Anh là gì?

"cố tình" trong tiếng Anh là intentionally (phó từ), wantonly (phó từ), studious (tính từ).

intentionally Phó từ

UK/ɪnˈtɛn(t)ʃənəli/US/ɪnˈtɛn(t)ʃənəli/ giọng người thật

Nghĩa: Cố ý, cố tình.

Xem đầy đủ từ "intentionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wantonly Phó từ

UK/ˈwɒntənli/US/ˈwɒntənli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướng, ngang ngạnh; cố tình (hành động).

Xem đầy đủ từ "wantonly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studious Tính từ

UK/ˈstuːdi.əs/US/ˈstuːdi.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Cố tình, cố ý.

Xem đầy đủ từ "studious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studiously Phó từ

US/ˈstuː.di.əs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng.

Xem đầy đủ từ "studiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studiedness Danh từ

US/ˈstə.did.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự cố tình; chủ tâm.

Xem đầy đủ từ "studiedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studied Tính từ

UK/ˈstʌd.id/US/ˈstʌd.id/ giọng người thật

Nghĩa: Cố tình, cố ý, có chủ tâm.

  • a studied insultlời lăng mạ cố tình

Xem đầy đủ từ "studied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cố tình tiếng Anh là gì?

"cố tình" trong tiếng Anh là intentionally (phó từ), wantonly (phó từ), studious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "intentionally": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "studious": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "studied": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.