TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cổ lỗ sĩ tiếng Anh là gì?

"cổ lỗ sĩ" trong tiếng Anh là outmoded (tính từ), archaic (tính từ), stuffy (tính từ).

outmoded Tính từ

US/ˌɑʊt.ˈmoʊ.dəd/

Nghĩa: Không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời.

Xem đầy đủ từ "outmoded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archaic Tính từ

UK/ɑːˈkeɪ.ɪk/US/ɑɹˈkeɪ.ɪk/

Nghĩa: Cổ xưa, cũ kĩ, cổ lỗ sĩ.

Xem đầy đủ từ "archaic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffy Tính từ

UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/

Nghĩa: Cổ lỗ sĩ.

Xem đầy đủ từ "stuffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffiness Danh từ

US/ˈstə.fi.nəs/

Nghĩa: Tính cổ lỗ sĩ.

Xem đầy đủ từ "stuffiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-timer Danh từ

UK/ˌəʊl(d)ˈtaɪmə/US/ˌoʊl(d)ˈtaɪməɹ/

Nghĩa: Người cổ lỗ sĩ.

Xem đầy đủ từ "old-timer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cổ lỗ sĩ tiếng Anh là gì?

"cổ lỗ sĩ" trong tiếng Anh là outmoded (tính từ), archaic (tính từ), stuffy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.