Cổ lỗ sĩ tiếng Anh là gì?
"cổ lỗ sĩ" trong tiếng Anh là outmoded (tính từ), archaic (tính từ), stuffy (tính từ).
outmoded Tính từ
US/ˌɑʊt.ˈmoʊ.dəd/
Nghĩa: Không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời.
archaic Tính từ
UK/ɑːˈkeɪ.ɪk/US/ɑɹˈkeɪ.ɪk/
Nghĩa: Cổ xưa, cũ kĩ, cổ lỗ sĩ.
stuffy Tính từ
UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/
Nghĩa: Cổ lỗ sĩ.
stuffiness Danh từ
US/ˈstə.fi.nəs/
Nghĩa: Tính cổ lỗ sĩ.
old-timer Danh từ
UK/ˌəʊl(d)ˈtaɪmə/US/ˌoʊl(d)ˈtaɪməɹ/
Nghĩa: Người cổ lỗ sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Cổ lỗ sĩ tiếng Anh là gì?
"cổ lỗ sĩ" trong tiếng Anh là outmoded (tính từ), archaic (tính từ), stuffy (tính từ).