TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cứu vớt tiếng Anh là gì?

"cứu vớt" trong tiếng Anh là salvage (ngoại động từ), save (ngoại động từ), rescue.

salvage Ngoại động từ

UK/ˈsælvɪd͡ʒ/US/ˈsælvɪd͡ʒ/

Nghĩa: Cứu vớt, cứu khỏi hoả hoạn.

Xem đầy đủ từ "salvage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

save Ngoại động từ

UK/seɪv/US/seɪv/

Nghĩa: Cứu vớt.

  • to save someone's soulcứu vớt linh hồn ai

Xem đầy đủ từ "save": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rescue

UK/ˈɹɛs.kjuː/US/ˈɹɛs.kju/

Xem đầy đủ từ "rescue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salvaging Danh từ

US/ˈsæl.vɪd.ʒiɳ/

Nghĩa: Sự cứu vớt; sự thu nhận vật liệu cũ.

Xem đầy đủ từ "salvaging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cứu vớt tiếng Anh là gì?

"cứu vớt" trong tiếng Anh là salvage (ngoại động từ), save (ngoại động từ), rescue.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.