Cừu tiếng Anh là gì?
"cừu" trong tiếng Anh là sheep (danh từ), hurdle (danh từ), ovine (tính từ).
sheep Danh từ
UK/ˈʃiːp/US/ˈʃiːp/
Nghĩa: cừu
- If a man had 11 sheep and all but 9 died, how many sheep would he have left?Một người có 11 còn cừu nhưng chết mất 9 con, hỏi người đó còn lại bao nhiêu con?
- The sheep was sacrificed.Con cừu đã bị hiến tế.
hurdle Danh từ
UK/ˈhɜːdl̩/US/ˈhɝd(ə)l/
Nghĩa: cừu
ovine Tính từ
UK/ˈəʊvaɪn/US/ˈoʊˌvaɪn/
Nghĩa: Cừu; như cừu.
squab-pie Danh từ
Nghĩa: Pa-tê bồ câu; cừu.
jumbuck Danh từ
UK/d͡ʒɐmbɐk/US/d͡ʒɐmbɐk/
Nghĩa: Con cừu.
vegetable lamb Danh từ
UK/ˌvɛdʒtəbəl ˈlam/US/ˌvɛdʒtəbəl ˈlæm/
Nghĩa: Cây cừu.
Câu hỏi thường gặp
Cừu tiếng Anh là gì?
"cừu" trong tiếng Anh là sheep (danh từ), hurdle (danh từ), ovine (tính từ).