TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cửa sổ tiếng Anh là gì?

"cửa sổ" trong tiếng Anh là window (danh từ), fenestra (danh từ), fenestrae (danh từ).

window Danh từ

UK/ˈwɪndəʊ/US/ˈwɪndoʊ/

Nghĩa: Cửa sổ.

  • The rain pattered against the window.Mưa rơi tí tách trên cửa sổ.
  • He came in through the window.Anh ấy đã vào bằng cửa sổ.

Xem đầy đủ từ "window": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fenestra Danh từ

Nghĩa: Cửa sổ (ở tai giữa...).

Xem đầy đủ từ "fenestra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fenestrae Danh từ

Nghĩa: Cửa sổ (ở tai giữa...).

Xem đầy đủ từ "fenestrae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casement Danh từ

US/ˈkeɪs.mənt/

Nghĩa: Cửa sổ.

Xem đầy đủ từ "casement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cửa sổ tiếng Anh là gì?

"cửa sổ" trong tiếng Anh là window (danh từ), fenestra (danh từ), fenestrae (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.