TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cựu tiếng Anh là gì?

"cựu" trong tiếng Anh là former (danh từ), one-time (tính từ), old (tính từ).

former Danh từ

UK/ˈfɔː.mə/US/ˈfɔɹ.mɚ/

Nghĩa: cũ, xưa, nguyên, cựu

  • The former minister of energy was elected president on Sunday.Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.

Xem đầy đủ từ "former": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-time Tính từ

US/ˈwən.ˈtɑɪm/

Nghĩa: Cựu, nguyên là, trước là, trước đây, xưa.

Xem đầy đủ từ "one-time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old Tính từ

UK/əʊld/US/ˈoʊld/

Nghĩa: cựu

Xem đầy đủ từ "old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ex

UK/ɛks/US/ɛks/

Xem đầy đủ từ "ex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cựu tiếng Anh là gì?

"cựu" trong tiếng Anh là former (danh từ), one-time (tính từ), old (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.