Cựu tiếng Anh là gì?
"cựu" trong tiếng Anh là former (danh từ), one-time (tính từ), old (tính từ).
former Danh từ
UK/ˈfɔː.mə/US/ˈfɔɹ.mɚ/
Nghĩa: cũ, xưa, nguyên, cựu
- The former minister of energy was elected president on Sunday.Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
one-time Tính từ
US/ˈwən.ˈtɑɪm/
Nghĩa: Cựu, nguyên là, trước là, trước đây, xưa.
old Tính từ
UK/əʊld/US/ˈoʊld/
Nghĩa: cựu
ex
UK/ɛks/US/ɛks/
Câu hỏi thường gặp
Cựu tiếng Anh là gì?
"cựu" trong tiếng Anh là former (danh từ), one-time (tính từ), old (tính từ).