TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

one-time

US/ˈwən.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

one-time nghĩa là cựu, nguyên là.

Nghĩa của one-time

Tính từ

  1. Cựu, nguyên là, trước là, trước đây, xưa.

Dạng từ của one-time

Ngôi thứ ba số ítone-times
Hiện tại phân từ (-ing)one-timing
Quá khứ phân từone-timed
Quá khứone-timed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với one-time

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

one-time nghĩa là gì?

one-time (tính từ) nghĩa là cựu, nguyên là.

one-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của one-time: giọng Mỹ (US) /ˈwən.ˈtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.