one-time
US/ˈwən.ˈtɑɪm/
giọng máy của trình duyệt
one-time nghĩa là cựu, nguyên là.
Nghĩa của one-time
Tính từ
- Cựu, nguyên là, trước là, trước đây, xưa.
Dạng từ của one-time
| Ngôi thứ ba số ít | one-times |
| Hiện tại phân từ (-ing) | one-timing |
| Quá khứ phân từ | one-timed |
| Quá khứ | one-timed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với one-time
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
one-time nghĩa là gì?
one-time (tính từ) nghĩa là cựu, nguyên là.
one-time phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của one-time: giọng Mỹ (US) /ˈwən.ˈtɑɪm/.