Ca sĩ tiếng Anh là gì?
"ca sĩ" trong tiếng Anh là singer (danh từ), singing-man (danh từ), songster (danh từ).
singer Danh từ
UK/ˈsɪŋ.ə/US/ˈsɪŋ.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người hát, ca sĩ.
- I'm not a singer.Tôi không phải ca sĩ.
- Tom is a folk singer.Tom là một ca sĩ dân ca.
singing-man Danh từ
Nghĩa: Ca sĩ.
songster Danh từ
US/ˈsɒŋstɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Ca sĩ, người hát.
minstrel Danh từ
UK/ˈmɪnstɹ(ə)l/US/ˈmɪnstɹ(ə)l/ giọng người thật
Nghĩa: Nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ.
melodist Danh từ
US/ˈmɛ.lə.dɪst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hát, ca sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Ca sĩ tiếng Anh là gì?
"ca sĩ" trong tiếng Anh là singer (danh từ), singing-man (danh từ), songster (danh từ).