Chàng tiếng Anh là gì?
"chàng" trong tiếng Anh là bloke (danh từ), chisel (danh từ), you.
bloke Danh từ
UK/bləʊk/US/bloʊk/ giọng người thật
Nghĩa: Gã, chàng.
chisel Danh từ
UK/ˈt͡ʃɪzəl/US/ˈt͡ʃɪzəl/ giọng người thật
Nghĩa: Cái đục, cái chàng.
you
UK/ju/US/jə/ giọng người thật
cove Danh từ
UK/kəʊv/US/koʊv/ giọng máy
Nghĩa: Gã, chàng, lão, thằng cha.
Câu hỏi thường gặp
Chàng tiếng Anh là gì?
"chàng" trong tiếng Anh là bloke (danh từ), chisel (danh từ), you.