TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chàng tiếng Anh là gì?

"chàng" trong tiếng Anh là bloke (danh từ), chisel (danh từ), you.

bloke Danh từ

UK/bləʊk/US/bloʊk/ giọng người thật

Nghĩa: Gã, chàng.

Xem đầy đủ từ "bloke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chisel Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪzəl/US/ˈt͡ʃɪzəl/ giọng người thật

Nghĩa: Cái đục, cái chàng.

Xem đầy đủ từ "chisel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cove Danh từ

UK/kəʊv/US/koʊv/ giọng máy

Nghĩa: Gã, chàng, lão, thằng cha.

Xem đầy đủ từ "cove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chàng tiếng Anh là gì?

"chàng" trong tiếng Anh là bloke (danh từ), chisel (danh từ), you.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "bloke": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "chisel": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "you": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.