TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloke

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bləʊk/ US/bloʊk/ giọng máy của trình duyệt

bloke nghĩa là gã, chàng, người cục mịch, người thô kệch.

Nghĩa của bloke

Danh từ

  1. Thông tục Gã, chàng.
  2. Thông tục Người cục mịch, người thô kệch.
  3. The bloke (hàng hải), (từ lóng) thuyền trưởng.

Dạng từ của bloke

Số nhiềublokes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bloke

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bloke nghĩa là gì?

bloke (danh từ) nghĩa là gã, chàng, người cục mịch, người thô kệch.

bloke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloke: giọng Anh (UK) /bləʊk/, giọng Mỹ (US) /bloʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.