bloke
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bləʊk/
US/bloʊk/
giọng máy của trình duyệt
bloke nghĩa là gã, chàng, người cục mịch, người thô kệch.
Nghĩa của bloke
Danh từ
- Thông tục Gã, chàng.
- Thông tục Người cục mịch, người thô kệch.
- The bloke (hàng hải), (từ lóng) thuyền trưởng.
Dạng từ của bloke
| Số nhiều | blokes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bloke
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bloke nghĩa là gì?
bloke (danh từ) nghĩa là gã, chàng, người cục mịch, người thô kệch.
bloke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bloke: giọng Anh (UK) /bləʊk/, giọng Mỹ (US) /bloʊk/.