TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chào mừng tiếng Anh là gì?

"chào mừng" trong tiếng Anh là welcome (động từ), greet (ngoại động từ), celebrate.

welcome Động từ

UK/ˈwɛl.kəm/US/ˈwɛl.kəm/ giọng người thật

Nghĩa: (đến) chào, hoan nghênh, chào mừng, chào đón

  • Welcome to Wiktionary.Chào mừng đến với Wiktionary.
  • Welcome to Tatoeba!Chào mừng bạn đến với Tatoeba.

Xem đầy đủ từ "welcome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greet Ngoại động từ

UK/ɡɹiːt/US/ɡɹiːt/ giọng người thật

Nghĩa: Chào mừng, hoan hô.

  • to greet somebody's victorychào mừng thắng lợi của ai
  • to greet someone's speech with cheersvỗ tay hoan hô bài nói của ai

Xem đầy đủ từ "greet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celebrate

UK/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪt/US/ˈsɛl.ə.bɹeɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "celebrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honor

UK/ˈɒn.ə/US/ˈɑ.nɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "honor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greeting Danh từ

UK/ˈɡɹiːtɪŋ/US/ˈɡɹiːtɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Lời chào mừng, lời chúc mừng.

  • New Year's greetingslời chúc tết

Xem đầy đủ từ "greeting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chào mừng tiếng Anh là gì?

"chào mừng" trong tiếng Anh là welcome (động từ), greet (ngoại động từ), celebrate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "welcome": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "greet": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "celebrate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "honor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.