TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chân chính tiếng Anh là gì?

"chân chính" trong tiếng Anh là authentic (tính từ), true (tính từ), real (tính từ).

authentic Tính từ

UK/ɒˈθɛn.tɪk/US/ɔˈθɛn.tɪk/

Nghĩa: chân chính

Xem đầy đủ từ "authentic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true Tính từ

UK/tɹuː/US/tɹuː/

Nghĩa: Chân chính.

  • a true manmột người chân chính

Xem đầy đủ từ "true": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

real Tính từ

UK/ɹiːl/US/ˈɹi.əl/

Nghĩa: Chân chính, đúng, xứng đáng với tên gọi.

Xem đầy đủ từ "real": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genuine

UK/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn/US/ˈd͡ʒɛn.juˌɪn/

Xem đầy đủ từ "genuine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even-down Tính từ

US/ˈi.vən.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Chân chính.

Xem đầy đủ từ "even-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chân chính tiếng Anh là gì?

"chân chính" trong tiếng Anh là authentic (tính từ), true (tính từ), real (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.