Chân tình tiếng Anh là gì?
"chân tình" trong tiếng Anh là heart-warming (tính từ), heart-to-heart (tính từ), dear (tính từ).
heart-warming Tính từ
US/ˈhɑːrt.ˈwɔr.miɳ/
Nghĩa: Ấm lòng, chân tình.
heart-to-heart Tính từ
US/ˈhɑːrt.tə.ˈhɑːrt/
Nghĩa: Thành thật, chân tình.
- heart-to-heart talkchuyện thành thật, chuyện chân tình
dear Tính từ
UK/dɪə/US/dɪɹ/
Nghĩa: Thiết tha, chân tình.
- dear wishesđất, đất đỏ
- a dear yearmột năm đắt đỏ
dearly Tính từ
UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/
Nghĩa: Thiết tha, chân tình.
- dear wishesđất, đất đỏ
- a dear yearmột năm đắt đỏ
heartfelt
UK/ˈhɑːt.fɛlt/US/ˈhɑːɹt.fɛlt/
Câu hỏi thường gặp
Chân tình tiếng Anh là gì?
"chân tình" trong tiếng Anh là heart-warming (tính từ), heart-to-heart (tính từ), dear (tính từ).