TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chân tình tiếng Anh là gì?

"chân tình" trong tiếng Anh là heart-warming (tính từ), heart-to-heart (tính từ), dear (tính từ).

heart-warming Tính từ

US/ˈhɑːrt.ˈwɔr.miɳ/

Nghĩa: Ấm lòng, chân tình.

Xem đầy đủ từ "heart-warming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart-to-heart Tính từ

US/ˈhɑːrt.tə.ˈhɑːrt/

Nghĩa: Thành thật, chân tình.

  • heart-to-heart talkchuyện thành thật, chuyện chân tình

Xem đầy đủ từ "heart-to-heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dear Tính từ

UK/dɪə/US/dɪɹ/

Nghĩa: Thiết tha, chân tình.

  • dear wishesđất, đất đỏ
  • a dear yearmột năm đắt đỏ

Xem đầy đủ từ "dear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearly Tính từ

UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/

Nghĩa: Thiết tha, chân tình.

  • dear wishesđất, đất đỏ
  • a dear yearmột năm đắt đỏ

Xem đầy đủ từ "dearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartfelt

UK/ˈhɑːt.fɛlt/US/ˈhɑːɹt.fɛlt/

Xem đầy đủ từ "heartfelt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chân tình tiếng Anh là gì?

"chân tình" trong tiếng Anh là heart-warming (tính từ), heart-to-heart (tính từ), dear (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.