TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Châu báu tiếng Anh là gì?

"châu báu" trong tiếng Anh là treasure (danh từ), jewelry (danh từ), jewellery (danh từ).

treasure Danh từ

UK/ˈtɹɛʒəɹ/US/ˈtɹɛʒəɹ/

Nghĩa: Bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý.

  • to amass a treasuretích luỹ của cải
  • to bury a treasurechôn của

Xem đầy đủ từ "treasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jewelry Danh từ

US/ˈdʒuː.əl.ri/

Nghĩa: Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung).

Xem đầy đủ từ "jewelry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jewellery Danh từ

US/ˈd͡ʒʊ-/

Nghĩa: Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung).

Xem đầy đủ từ "jewellery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jewel Danh từ

UK/ˈd͡ʒuːəl/US/d͡ʒul/

Nghĩa: Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn.

Xem đầy đủ từ "jewel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valuables

Xem đầy đủ từ "valuables": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Châu báu tiếng Anh là gì?

"châu báu" trong tiếng Anh là treasure (danh từ), jewelry (danh từ), jewellery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.