TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chém giết tiếng Anh là gì?

"chém giết" trong tiếng Anh là slaughter (ngoại động từ), massacre, blood (danh từ).

slaughter Ngoại động từ

UK/ˈslɔːtə/US/ˈslɔtɚ/ giọng máy

Nghĩa: Tàn sát, chém giết.

Xem đầy đủ từ "slaughter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massacre

UK/ˈmæs.ə.kə(ɹ)/US/ˈmæs.ə.kə(ɹ)/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "massacre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blood Danh từ

UK/blʌd/US/blʌd/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu.

  • to thirst for bloodkhát máu

Xem đầy đủ từ "blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloodshed Danh từ

UK/ˈblʌdˌʃɛd/US/ˈblʌdˌʃɛd/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đổ máu, sự chém giết.

Xem đầy đủ từ "bloodshed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carnage Danh từ

UK/ˈkɑː.nɪdʒ/US/ˈkɑɹ.nɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự chém giết, sự tàn sát.

  • a scene of carnagecảnh tàn sát; cảnh chiến địa

Xem đầy đủ từ "carnage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bath of blood Cụm từ

Nghĩa: Sự chém giết, sự làm đổ máu.

Xem đầy đủ từ "bath of blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chém giết tiếng Anh là gì?

"chém giết" trong tiếng Anh là slaughter (ngoại động từ), massacre, blood (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "massacre": The New Mikemoral ♪♫, Wikimedia Commons, CC BY 3.0. Bản thu "blood": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bloodshed": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.