Chém giết tiếng Anh là gì?
"chém giết" trong tiếng Anh là slaughter (ngoại động từ), massacre, blood (danh từ).
slaughter Ngoại động từ
UK/ˈslɔːtə/US/ˈslɔtɚ/ giọng máy
Nghĩa: Tàn sát, chém giết.
massacre
UK/ˈmæs.ə.kə(ɹ)/US/ˈmæs.ə.kə(ɹ)/ giọng người thật
blood Danh từ
UK/blʌd/US/blʌd/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu.
- to thirst for bloodkhát máu
bloodshed Danh từ
UK/ˈblʌdˌʃɛd/US/ˈblʌdˌʃɛd/ giọng người thật
Nghĩa: Sự đổ máu, sự chém giết.
carnage Danh từ
UK/ˈkɑː.nɪdʒ/US/ˈkɑɹ.nɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chém giết, sự tàn sát.
- a scene of carnagecảnh tàn sát; cảnh chiến địa
bath of blood Cụm từ
Nghĩa: Sự chém giết, sự làm đổ máu.
Câu hỏi thường gặp
Chém giết tiếng Anh là gì?
"chém giết" trong tiếng Anh là slaughter (ngoại động từ), massacre, blood (danh từ).