TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chí tử tiếng Anh là gì?

"chí tử" trong tiếng Anh là deadly (tính từ), fatal (tính từ), fatally (phó từ).

deadly Tính từ

UK/ˈdɛdli/US/ˈdɛdli/

Nghĩa: Làm chết người, trí mạng, chí tử.

  • a deadly poisonthuốc độc chết người
  • deadly blowđòn chí tử

Xem đầy đủ từ "deadly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatal Tính từ

UK/ˈfeɪ.təl/US/ˈfeɪ.təl/

Nghĩa: Quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết.

  • a fatal blowđòn quyết định; đòn chí tử
  • a fatal diseasebệnh chết người

Xem đầy đủ từ "fatal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatally Phó từ

UK/ˈfeɪtəli/US/ˈfeɪtəli/

Nghĩa: Chí tử, một cách chết người.

Xem đầy đủ từ "fatally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lethally Phó từ

UK/ˈliːθəli/US/ˈliːθəli/

Nghĩa: Chí tử, chết bỏ.

Xem đầy đủ từ "lethally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

death

UK/dɛθ/US/dɛθ/

Xem đầy đủ từ "death": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lethal

UK/ˈliː.θəl/US/ˈliː.θəl/

Xem đầy đủ từ "lethal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excessively

UK/ɪkˈsɛsɪvli/US/ɪkˈsɛsɪvli/

Xem đầy đủ từ "excessively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhaustingly

Xem đầy đủ từ "exhaustingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chí tử tiếng Anh là gì?

"chí tử" trong tiếng Anh là deadly (tính từ), fatal (tính từ), fatally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.