TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chính cống tiếng Anh là gì?

"chính cống" trong tiếng Anh là genuine (tính từ), the backbone (cụm từ), true-born (tính từ).

genuine Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn/US/ˈd͡ʒɛn.juˌɪn/

Nghĩa: Thật, chính cống, xác thực.

  • a genuine pearlviên ngọc trai thật

Xem đầy đủ từ "genuine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the backbone Cụm từ

Nghĩa: Chính cống, hoàn toàn.

  • he is an Englishman to the backbonehắn là một người Anh chính cống

Xem đầy đủ từ "the backbone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true-born Tính từ

Nghĩa: Chính cống, đúng nòi, đúng giống.

  • a true-born Englishmanmột người Anh chính cống

Xem đầy đủ từ "true-born": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unapocryphal Tính từ

Nghĩa: Chính cống.

Xem đầy đủ từ "unapocryphal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

real

UK/ɹiːl/US/ˈɹi.əl/

Xem đầy đủ từ "real": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authentic

UK/ɒˈθɛn.tɪk/US/ɔˈθɛn.tɪk/

Xem đầy đủ từ "authentic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genuineness Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛ.njuː.ɪn.(n)əs/US/ˈd͡ʒɛ.nju.ɪn.(n)əs/

Nghĩa: Tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực.

Xem đầy đủ từ "genuineness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính cống tiếng Anh là gì?

"chính cống" trong tiếng Anh là genuine (tính từ), the backbone (cụm từ), true-born (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.