Chính cống tiếng Anh là gì?
"chính cống" trong tiếng Anh là genuine (tính từ), the backbone (cụm từ), true-born (tính từ).
genuine Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn/US/ˈd͡ʒɛn.juˌɪn/
Nghĩa: Thật, chính cống, xác thực.
- a genuine pearlviên ngọc trai thật
the backbone Cụm từ
Nghĩa: Chính cống, hoàn toàn.
- he is an Englishman to the backbonehắn là một người Anh chính cống
true-born Tính từ
Nghĩa: Chính cống, đúng nòi, đúng giống.
- a true-born Englishmanmột người Anh chính cống
unapocryphal Tính từ
Nghĩa: Chính cống.
real
UK/ɹiːl/US/ˈɹi.əl/
authentic
UK/ɒˈθɛn.tɪk/US/ɔˈθɛn.tɪk/
genuineness Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛ.njuː.ɪn.(n)əs/US/ˈd͡ʒɛ.nju.ɪn.(n)əs/
Nghĩa: Tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực.
Câu hỏi thường gặp
Chính cống tiếng Anh là gì?
"chính cống" trong tiếng Anh là genuine (tính từ), the backbone (cụm từ), true-born (tính từ).