TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chó rừng tiếng Anh là gì?

"chó rừng" trong tiếng Anh là jackal (danh từ), dhole (danh từ), golden jackal (danh từ).

jackal Danh từ

UK/ˈd͡ʒækəl/US/ˈd͡ʒækəl/

Nghĩa: Chó rừng.

Xem đầy đủ từ "jackal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dhole Danh từ

UK/dəʊl/US/doʊl/

Nghĩa: Chó rừng.

Xem đầy đủ từ "dhole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

golden jackal Danh từ

Nghĩa: Chó rừng, chó rừng lông vàng.

Xem đầy đủ từ "golden jackal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warrigal Danh từ

Nghĩa: Chó đinh gô; chó rừng (úc).

Xem đầy đủ từ "warrigal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wolf

UK/wʊlf/US/wʊlf/

Xem đầy đủ từ "wolf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chó rừng tiếng Anh là gì?

"chó rừng" trong tiếng Anh là jackal (danh từ), dhole (danh từ), golden jackal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.