Chóng vánh tiếng Anh là gì?
"chóng vánh" trong tiếng Anh là expeditious (tính từ), expeditiously (phó từ), prompt.
expeditious Tính từ
UK/ɛkspɪˈdɪʃəs/US/ɛkspɪˈdɪʃəs/
Nghĩa: Chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương.
expeditiously Phó từ
UK/ɛks.pəˈdɪʃ.əs.li/
Nghĩa: Mau lẹ, nhanh nhẹn, chóng vánh.
prompt
UK/pɹɒm(p)t/US/pɹɑm(p)t/
promptly
UK/ˈpɹɒmptli/US/ˈpɹɑmptli/
speedy
UK/ˈspiː.di/US/ˈspiː.di/
speedily
UK/ˈspiːdɪli/US/ˈspiːdɪli/
expedition Danh từ
UK/ɛkspəˈdɪʃən/US/ɛkspəˈdɪʃən/
Nghĩa: Tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương.
expeditiousness Danh từ
US/ˌɛk.spə.ˈdɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương.
speediness Danh từ
UK/ˈspiːdinəs/US/ˈspiːdinəs/
Nghĩa: Tính mau lẹ; sự nhanh chóng, sự chóng vánh.
Câu hỏi thường gặp
Chóng vánh tiếng Anh là gì?
"chóng vánh" trong tiếng Anh là expeditious (tính từ), expeditiously (phó từ), prompt.