TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chùa tiếng Anh là gì?

"chùa" trong tiếng Anh là pagoda (danh từ), temple (danh từ), free.

pagoda Danh từ

UK/pəˈɡəʊ.də/US/pəˈɡoʊ.də/

Nghĩa: Chùa.

Xem đầy đủ từ "pagoda": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temple Danh từ

US/tɪm.pl̩/

Nghĩa: đền, thiền viện, chùa

  • You should visit Kyoto, which is famous for its old temples and shrines.Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
  • Speaking of Kyoto, have you ever visited the Kinkakuji Temple?Nhân tiện nói về Kyoto, bạn đã đi chùa Kinkaku-ji bao giờ chưa?

Xem đầy đủ từ "temple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

free

UK/fɹiː/US/fɹi/

Xem đầy đủ từ "free": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pirate

UK/ˈpaɪɹət/US/ˈpaɪɹət/

Xem đầy đủ từ "pirate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for free

Xem đầy đủ từ "for free": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncharged

Xem đầy đủ từ "uncharged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chùa tiếng Anh là gì?

"chùa" trong tiếng Anh là pagoda (danh từ), temple (danh từ), free.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.